chaleureux

tính từ
  1. nồng nhiệt, mặn nồng
    • Accueil chaleureux
      sự đón tiếp nồng nhiệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

chaleureux
L'accueil chaleureux de la famille a réconforté les invités.