tiède

tính từ
  1. ấm, ấm áp
    • Eau tiède
      nước ấm
    • Climat tiède
      khí hậu ấm áp
  2. (nghĩa bóng) hững hờ, lạnh nhạt
    • Un ami tiède
      một người bạn hững hờ
phó từ
  1. ấm
    • Boire tiède
      uống thức uống ấm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tiède
L'eau tiède est agréable pour se laver les mains.