chamois

/'ʃæmwɑ:/
danh từ
  1. (động vật học) con sơn dương
  2. da sơn dương; da cừu; da (da thuộc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "chamois"

Từ có nhắc đến "chamois"

chamois
A chamois stands on a rocky mountain slope.