chamotte

Học thuật
Thân thiện
chamotte

Une ouvrière utilise de la chamotte pour fabriquer un creuset réfractaire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đất sét nung: Chỉ loại đất sét đã được nungnhiệt độ cao để loại bỏ hầu hết nước tạp chất hữu cơ, trở nên cứng bền.
    • Samot (chất chịu lửa): Trong kỹ thuật, "chamotte" là một vật liệu chịu lửa, thườngdạng hạt hoặc bột, được làm từ đất sét nung được sử dụng để sản xuất gạch chịu lửa, lớp lót hoặc làm phụ gia tăng độ chịu nhiệt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La chamotte est utilisée pour fabriquer des briques réfractaires. (Samot được sử dụng để sản xuất gạch chịu lửa.)
    • Ce four est revêtu d'une couche de chamotte. ( nung này được phủ một lớp đất sét nung chịu lửa.)
    • On ajoute de la chamotte à l'argile pour réduire le retrait au séchage. (Người ta thêm samot vào đất sét để giảm độ co khi sấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "brique de chamotte": gạch samot, gạch chịu lửa.
    • La cheminée est construite en briques de chamotte. (Ống khói được xây bằng gạch samot.)
  • "mortier à base de chamotte": vữa gốc samot.
    • Pour réparer le foyer, utilisez un mortier à base de chamotte. (Để sửa chữa sưởi, hãy dùng vữa gốc samot.)
Biến thể từ gần giống
  • Réfractaire (adj/n): chịu lửa; vật liệu chịu lửa.
    • Un matériau réfractaire. (Một vật liệu chịu lửa.)
  • Argile cuite (n): đất sét đã nung (cách gọi thông thường hơn cho sản phẩm).
Từ đồng nghĩa
  • Terre cuite réfractaire: đất nung chịu lửa.
  • Grès réfractaire: đá sành chịu lửa.
chamotte

Une ouvrière utilise de la chamotte pour fabriquer un creuset réfractaire.

danh từ giống cái
  1. đất sét nung
  2. (kỹ thuật) samot (chất chịu lửa)

Từ gần giống