chamade

/ʃə'mɑ:d/
danh từ giống cái
  1. (sử học) hiệu kèn (trống) đầu hàng
    • battre la chamade
      (nghĩa bóng) hoảng hốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chamade
Le tambour bat la chamade pour signaler la reddition.