chamade

/ʃə'mɑ:d/
Học thuật
Thân thiện
chamade

Le tambour bat la chamade pour signaler la reddition.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Sử học) Hiệu kèn (trống) đầu hàng: Trong lịch sử quân sự, đâytiếng trống hoặc kèn hiệu được đánh lên từ bên trong một pháo đài hoặc thành trì bị bao vây để báo hiệu ý định đầu hàng đề nghị đàm phán.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les assiégés ont battu la chamade pour demander à parlementer. (Những người bị vây hãm đã đánh hiệu kèn đầu hàng để yêu cầu đàm phán.)
    • Selon les règles de la guerre, battre la chamade signifiait la reddition. (Theo luật lệ chiến tranh, đánh hiệu kèn đầu hàng có nghĩađầu hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "battre la chamade" (nghĩa bóng): (tim) đập thình thịch, đập liên hồi hoảng sợ, xúc động mạnh hoặc vội vàng.
    • Son cœur battait la chamade quand il l'a vue. (Trái tim anh ấy đập thình thịch khi nhìn thấy ấy.)
    • À l'approche de l'examen, mon cœur bat la chamade. (Kỳ thi đến gần, tim tôi đập liên hồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Se rendre (động từ): đầu hàng.
  • Reddition (danh từ giống cái): sự đầu hàng.
  • Parlementer (động từ): đàm phán (trong bối cảnh chiến tranh).
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa đen): Signal de reddition (tín hiệu đầu hàng).
  • (Nghĩa bóng, trong cụm "battre la chamade"): Palpiter (đập nhanh, thình thịch), s'affoler (hoảng hốt, rối loạn).
Thành ngữ liên quan
  • Battre la chamade: (nghĩa đen) Đánh hiệu kèn đầu hàng. (nghĩa bóng) Chỉ trạng thái tim đập mạnh nhanh xúc động, sợ hãi hoặc vội vã.
    • À cette nouvelle, mon cœur s'est mis à battre la chamade. (Nghe tin đó, tim tôi bắt đầu đập thình thịch.)
chamade

Le tambour bat la chamade pour signaler la reddition.

danh từ giống cái
  1. (sử học) hiệu kèn (trống) đầu hàng
    • battre la chamade
      (nghĩa bóng) hoảng hốt

Từ gần giống