chan hoà

  1. To be bathed in
    • nước mắt chan hoà trên đôi
      her two cheeks were bathed in tears
    • cánh đồng chan hoà ánh nắng
      the field was bathed in sunlight
  2. (nói về tình cảm, lối sống) Easily mix with, to be in harmony with
    • tình cảm cá nhân chan hoà vào tình cảm rộng lớn của tập thể
      personal feeling is in harmony with the immense feeling of the community
    • sống chan hoà với quần chúng
      to mix with the masses
chan hoà
Cánh đồng lúa chan hoà ánh nắng ban mai.