chandail

Học thuật
Thân thiện
chandail

Une fille porte un chandail rouge pour aller à l'école.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Áo len, áo thun dệt kim: Chỉ một loại áo được đan hoặc dệt từ len, sợi cotton hoặc các loại sợi khác, thường dùng để mặc ấm hoặc mặc thường ngày. Áo có thể cổ tròn, cổ bẻ hoặc không cổ, thường được mặc bên ngoài áo sơ mi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il fait froid, mets ton chandail. (Trời lạnh đấy, mặc áo len của con vào.)
    • J'ai acheté un chandail en laine mérinos. (Tôi đã mua một chiếc áo len bằng len merino.)
    • Son chandail rouge est très voyant. (Chiếc áo len đỏ của anh ấy rất nổi bật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chandail de sport": áo thể thao (kiểu dệt kim, thườngáo thun cổ tròn).
    • Les joueurs de football portent des chandails de sport. (Các cầu thủ bóng đá mặc áo thể thao.)
Biến thể từ gần giống
  • Pull(-over) (danh từ giống đực): Từ đồng nghĩa phổ biến, cũng có nghĩaáo len chui đầu.
  • Sweat(-shirt) (danh từ giống đực): Áo nỉ, thường dày hơn chất liệu bông mềm, thường cổ tròn hoặc không .
  • Gilet (danh từ giống đực): Áo len/áo khoác không tay, áo ghi-.
  • Tricot (danh từ giống đực): Chỉ chung các loại hàng dệt kim; cũng có thể dùng để chỉ áo len.
Từ đồng nghĩa
  • Pull (viết tắt của "pull-over"): áo len.
  • Tricot: áo dệt kim (ít dùng hơn trong văn nói hàng ngày).
Lưu ý
  • Từ "chandail" nguồn gốc từ "marchand d'ail" (người bán tỏi), chỉ những chiếc áo len những người bán hàngchợ Les Halles (Paris) xưa kia thường mặc.
  • Trong tiếng Pháp (Pháp), "chandail" "pull" thường được dùng thay thế cho nhau. "Pull" phổ biến hơn trong ngôn ngữ hàng ngày.
chandail

Une fille porte un chandail rouge pour aller à l'école.

danh từ giống đực
  1. áo săngđay

Từ gần giống