chandelle

danh từ giống cái
  1. cây nến
  2. cột chống
  3. sự lên thẳng (lên theo chiều thẳng đứng của máy bay, quả bóng...)
  4. (thông tục) mũi chảy lòng thòng
    • brûler la chandelle par les deux bouts
      phung phí tiền của
    • devoir une chandelle à quelqu'un
      chịu ơn ai
    • économie de bouts de chandelle
      tiết kiệm những khoản vụn vặt không đáng
    • en voir trente-six chandelles
      bị choáng váng (do bị đánh vào đầu)
    • le jeu n'en vaut pas la chandelle
      nhọc lòng không bõ công
    • tenir la chandelle
      giúp đỡ một cuộc tình duyên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chandelle
Une chandelle brille doucement sur la table de la salle à manger.