chanvre

danh từ giống đực
  1. gai dầu (cây, sợi)
    • chanvre de Manille
      sợi chuối sợi
    • cravate de chanvre
      (thông tục) dây thắt cổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chanvre"

chanvre
Le chanvre pousse dans un champ agricole.