chapel

/'tʃæpəl/
danh từ
  1. nhà thờ nhỏ (ở nhà tù, ở trại lính...); buổi lễnhà thờ nhỏ
  2. Anh nhà thờ không theo quốc giáo
  3. (ngành in) nhà in; tập thể thợ in; cuộc họp của thợ in
    • to call a chapel
      triệu tập một cuộc họp của thợ in

Idioms

  • to keep a chapel
    có mặt (ở trường đại hoạc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chapel"

chapel
The family attends a small chapel in the countryside.