shapely

/'ʃeipli/
Học thuật
Thân thiện
shapely

She wore a dress that highlighted her shapely figure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình dáng đẹp, cân đối hấp dẫn: Dùng để miêu tả một người (thường phụ nữ) hoặc một bộ phận cơ thể đường nét, tỷ lệ hài hòa, gợi cảm dễ nhìn.
    • hình dạng đẹp, thanh thoát: Dùng để miêu tả một vật thể hình dáng thanh tú, cân đối thẩm mỹ.
dụ sử dụng
  • ( ấy nổi tiếng với thân hình cân đối.)
  • (Chiếc bình đường cong thanh thoát khiến trông thật thanh lịch.)
  • (Anh ấy khen đôi chân thon thả, đẹp dáng của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "shapely" trong văn học hoặc mô tả nghệ thuật: Thường được dùng để tăng tính gợi hình, gợi cảm, nhấn mạnh vẻ đẹp hình thể một cách tao nhã.
    • The sculptor aimed to capture the shapely form of the human body. (Nhà điêu khắc muốn nắm bắt hình thể đẹp đẽ, cân đối của cơ thể con người.)
Biến thể từ gần giống
  • Shapeliness (danh từ): Vẻ đẹp hình thể, sự cân đối.
    • The shapeliness of the architecture was admired by all. (Vẻ cân đối, hài hòa của kiến trúc được mọi người ngưỡng mộ.)
  • Well-proportioned (tính từ): tỷ lệ cân đối, hài hòa.
  • Curvaceous (tính từ): đường cong gợi cảm (thường chỉ dành cho phụ nữ).
Từ đồng nghĩa
  • Curvy: đường cong.
  • Well-formed: hình dáng đẹp.
  • Graceful: duyên dáng, thanh thoát.
Từ trái nghĩa
  • Shapeless: không hình dáng rõ ràng, vô hình dạng.
  • Misshapen: dị dạng, méo mó.
  • Unshapely: không đẹp dáng, không cân đối.
shapely

She wore a dress that highlighted her shapely figure.

tính từ
  1. hình dáng đẹp; hình dáng cân đối