char-à-banc

/'ʃærəbæɳ/ Cách viết khác : (char-à-bancs) /'ʃærəbæɳz/
danh từ
  1. xe khách ghế dài (để đi tham quan...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "char-à-banc"

char-à-banc
A family rides on a char-à-banc through the countryside.