charbonnière

Học thuật
Thân thiện
charbonnière

Une charbonnière vend du charbon de bois sur le marché.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Người làm than củi; người bán than: Chỉ một người phụ nữ làm nghề sản xuất hoặc buôn bán than củi.
    • Tàu chở than: Chỉ một con tàu được thiết kế để vận chuyển than.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La charbonnière vend son charbon au marché. (Người phụ nữ bán than đang bán than của ấychợ.)
    • Cette charbonnière a transporté du charbon vers l'Angleterre. (Con tàu chở than này đã vận chuyển than sang Anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Foi du charbonnier" (Thành ngữ): Lòng tin chất phác, mộc mạc, đơn giản nhưng vững chắc.
    • Il a une foi du charbonnier en la justice. (Anh ấymột lòng tin chất phác vào công lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Charbonnier (danh từ giống đực): Người đàn ông làm than củi; người đàn ông bán than; tàu chở than.
    • Le charbonnier travaille dans la forêt. (Người thợ than đang làm việc trong rừng.)
  • Charbon (danh từ giống đực): Than.
  • Industrie charbonnière (cụm danh từ): Ngành công nghiệp than.
    • L'industrie charbonnière était très importante au 19ème siècle. (Ngành công nghiệp than đã rất quan trọng vào thế kỷ 19.)
Từ đồng nghĩa
  • Marchande de charbon: Người bán than (nữ).
  • Bateau charbonnier: Tàu chở than.
Thành ngữ liên quan
  • "Le charbonnier est maître en sa maison": nghèo cũng làm chủ nhà mình. (Thành ngữ này thường dùng dạng giống đực "charbonnier").
    • Laissez-le décider, le charbonnier est maître en sa maison. (Hãy để anh ta quyết định, nghèo cũng làm chủ nhà mình .)
charbonnière

Une charbonnière vend du charbon de bois sur le marché.

danh từ
  1. người làm than củi; người bán than
  2. tàu chở than
    • charbonnier est maître en sa maison
      nghèo cũng làm chủ nhà mình
    • foi du charbonnier
      lòng tin chất phác
tính từ
  1. xem charbon 1
    • Industrie charbonnière
      công gnhiệp than

Từ gần giống