charbonnier

Học thuật
Thân thiện
charbonnier

Le charbonnier charge son sac de charbon de bois.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm than củi; người bán than: "Charbonnier" chỉ người nghề làm hoặc bán than củi.
    • Tàu chở than: "Charbonnier" cũng dùng để chỉ một loại tàu thủy chuyên dùng để vận chuyển than.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le charbonnier vend son charbon au marché. (Người bán than đang bán than của mìnhchợ.)
    • Un vieux charbonnier est amarré dans le port. (Một chiếc tàu chở than đang neo đậu trong cảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "charbonnier est maître en sa maison": (thành ngữ) nghèo cũng làm chủ nhà mình; mỗi ngườichủ trong nhà của mình.

    • Il ne veut pas qu'on lui dicte sa conduite; pour lui, charbonnier est maître en sa maison. (Anh ta không muốn ai ra lệnh cho mình; với anh ta, nghèo cũng làm chủ nhà mình.)
  • "foi du charbonnier": (thành ngữ) lòng tin chất phác, lòng tin mù quáng, đơn giản.

    • Elle a une foi du charbonnier en ses traditions. ( ấymột lòng tin chất phác vào truyền thống của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Charbon (danh từ): than.
  • Charbonnage (danh từ): hầm mỏ than; ngành công nghiệp than.
  • Charbonner (động từ): làm đen bằng than; phác họa bằng than.
Từ đồng nghĩa
  • Marchand de charbon: người bán than (nghĩa người bán).
  • Navire charbonnier: tàu chở than (nghĩa tàu).
Thành ngữ liên quan
  • "Faire venir le charbonnier": (thành ngữ , ít dùng) mời một người không phù hợp, không xứng đáng.
  • "C'est le charbonnier qui est maître chez lui": biến thể của thành ngữ "charbonnier est maître en sa maison".
charbonnier

Le charbonnier charge son sac de charbon de bois.

danh từ
  1. người làm than củi; người bán than
  2. tàu chở than
    • charbonnier est maître en sa maison
      nghèo cũng làm chủ nhà mình
    • foi du charbonnier
      lòng tin chất phác
tính từ
  1. xem charbon 1
    • Industrie charbonnière
      công gnhiệp than

Từ gần giống

Từ chứa "charbonnier"