charmeur

danh từ
  1. người làm cho say mê, người quyến rũ
  2. (từ , nghĩa ) người bỏ bùa mê, người úm
    • charmeur de serpent
      người làm trò rắn
tính từ
  1. làm cho say mê, quyến rũ
    • Air charmeur
      vẻ quyến rũ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

charmeur
Un charmeur de serpent joue de la flûte devant un panier.