charmer

/'ʃɑ:mə/
ngoại động từ
  1. làm cho mê say, quyến rũ
    • Charmer l'esprit
      quyến rũ tinh thần
  2. làm cho vui thích
    • Charmer les auditeurs
      làm cho thính giả vui thích
    • Je suis charmé de vous voir
      tôi rất vui thích được gặp ông
  3. (từ , nghĩa ) bỏ bùa mê, úm
  4. (từ , nghĩa ) giải trừ
    • Charmer une douleur
      giải trừ nỗi đau đớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "charmer"