charnel

tính từ
  1. (thuộc) nhục dục, (thuộc) xác thịt
    • Plaisirs charnels
      thú vui nhục dục
  2. phàm tục, trần thế
    • Yeux charnels
      những con mắt phàm tục
    • Les biens charnels
      của cải trần thế
danh từ giống đực
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) kẻ dâm dục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "charnel"

Từ có nhắc đến "charnel"