charpenter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đẽo (gỗ) để làm sườn nhà, làm khung: Hành động gia công gỗ để tạo ra các kết cấu chịu lực chính của một công trình xây dựng, như khung nhà, mái nhà.
    • Cấu tạo, sắp xếp (một cách chặt chẽ): Dùng để chỉ việc xây dựng hoặc tổ chức một thứ đó (thường là trừu tượng như một bài viết, bài phát biểu) với cấu trúc vững chắc logic.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les artisans charpentent les poutres en chêne. (Những người thợ thủ công đẽo các gỗ sồi để làm khung.)
    • L'écrivain a passé des mois à charpenter son roman. (Nhà văn đã dành nhiều tháng để xây dựng cấu trúc cho cuốn tiểu thuyết của mình.)
    • Il faut bien charpenter son argumentation pour convaincre. (Phải xây dựng lập luận thật chặt chẽ thì mới thuyết phục được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être bien charpenté(e) (Tính từ, dạng quá khứ phân từ): thân hình vạm vỡ, cường tráng, cấu trúc xương chắc khỏe.
    • Ce lutteur est solidement charpenté. (Võ sĩ vật này thân hình vô cùng vạm vỡ.)
Biến thể từ liên quan
  • Charpente (Danh từ giống cái): Bộ khung, kết cấu chịu lực (của nhà); cấu trúc, bố cục (của tác phẩm); tầm vóc, cấu trúc cơ thể.

    • La charpente du toit est en bois. (Kết cấu khung mái nhà làm bằng gỗ.)
    • La charpente d'un essai. (Bố cục của một bài tiểu luận.)
    • Une charpente robuste. (Một tầm vóc cường tráng.)
  • Charpentier (Danh từ giống đực): Thợ đóng khung, thợ mộc sàn nhà, thợ làm khung nhà.

Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens de construire/structure (Với nghĩa xây dựng/cấu trúc): , , , (tổ chức, xây dựng, kiến tạo).
  • Pour le sens physique (Với nghĩa thể chất): , , (vạm vỡ, chắc khỏe, cường tráng).
ngoại động từ
  1. đẽo (gỗ) làm sườn nhà
  2. cấu tạo, sắp xếp
    • Charpenter un discours
      cấu tạo một bài diễn văn
    • être bien charpenté
      vóc người vạm vỡ

Từ gần giống

Từ chứa "charpenter"

Từ có nhắc đến "charpenter"