charpie

danh từ giống cái
  1. sợi giẻ
    • Panser avec la charpie
      băng bó bằng sợi giẻ
    • mettre en charpie
      nhỏ (nghĩa đen) nghĩa bóng
    • viande en charpie
      thịt nấu quá nhừ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

charpie
La charpie est utilisée pour nettoyer une petite blessure.