charpie

Học thuật
Thân thiện
charpie

La charpie est utilisée pour nettoyer une petite blessure.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sợi giẻ: Chỉ những sợi vải nhỏ, mịn, thường được ra từ vải (như vải lanh, vải bông) để dùng trong việc băng bó vết thương.
    • Vật bị nát, nghiền nát: Dùng để miêu tả một thứ đó đã bị vụn, cắt nhỏ hoặc làm cho nhuyễn ra đến mức gần như tan rã.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les infirmières utilisaient de la charpie pour nettoyer les plaies. (Các y tá đã dùng sợi giẻ để làm sạch vết thương.)
    • Panser avec la charpie. (Băng bó bằng sợi giẻ.)
    • Sa robe était mise en charpie après l'accident. (Chiếc váy của ấy bị tơi tả sau vụ tai nạn.)
    • Viande en charpie. (Thịt nấu quá nhừ, gần như tan ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mettre en charpie": nhỏ, làm tan nát (nghĩa đen nghĩa bóng).

    • La critique a mis son argument en charpie. (Bài phê bình đã bác bỏ lập luận của anh ta một cách tan tành - nghĩa bóng).
  • "réduire en charpie": nghiền nát, phá hủy hoàn toàn.

    • La machine a réduit les documents en charpie. (Cỗ máy đã nghiền nát các tài liệu thành từng mảnh vụn.)
Biến thể từ gần giống
  • Charpier (động từ, cổ): vải thành sợi giẻ.
  • Emcharpir (động từ, cổ): lấy sợi giẻ ra (khỏi vết thương).
Từ đồng nghĩa
  • Chiffon (n.m): giẻ, mảnh vải vụn.
  • Lambeau (n.m): mảnh vải rách, mảnh .
  • Bourre (n.f): , vật liệu nhỏ (như để nhồi).
Thành ngữ liên quan
  • Être en charpie: ở trong tình trạng rách tả tơi, tan nát hoặc kiệt sức hoàn toàn.
    • Après cette longue randonnée, mes pieds sont en charpie. (Sau chuyến đi bộ đường dài đó, đôi chân tôi rã rời.)
charpie

La charpie est utilisée pour nettoyer une petite blessure.

danh từ giống cái
  1. sợi giẻ
    • Panser avec la charpie
      băng bó bằng sợi giẻ
    • mettre en charpie
      nhỏ (nghĩa đen) nghĩa bóng
    • viande en charpie
      thịt nấu quá nhừ

Từ gần giống