chartreuse
/ʃɑ:'trə:z/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Tu viện dòng Thánh Bruno: Chỉ một tu viện của dòng Carthusian (Chartreux), một dòng tu khổ hạnh Công giáo được thành lập bởi Thánh Bruno.
- Rượu Chartreuse: Chỉ một loại rượu mùi thảo mộc nổi tiếng, có màu xanh lục hoặc vàng, được các tu sĩ dòng Carthusian sản xuất theo công thức bí truyền từ thế kỷ 18.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- La Grande Chartreuse est un monastère isolé dans les Alpes. (Tu viện Grande Chartreuse là một tu viện biệt lập trong dãy Alps.)
- Il a offert une bouteille de chartreuse verte pour l'anniversaire. (Anh ấy đã tặng một chai rượu chartreuse xanh cho ngày sinh nhật.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "être sobre comme un chartreux": (thành ngữ) rất điều độ, kiêng khem (nghĩa đen: tỉnh táo như một tu sĩ dòng Carthusian).
- Depuis son régime, il est sobre comme un chartreux. (Kể từ khi ăn kiêng, anh ta sống rất điều độ.)
Biến thể và từ gần giống
- Chartreux, Chartreuse (danh từ riêng): Chỉ một thành viên của dòng tu Carthusian (nam: ; nữ: ).
- Chartreux (danh từ giống đực): Chỉ một giống mèo lông xám xanh, được cho là có nguồn gốc từ các tu viện Chartreuse.
- Il a adopté un magnifique Chartreux. (Anh ấy đã nhận nuôi một chú mèo Chartreux tuyệt đẹp.)
Từ đồng nghĩa
- Liqueur des Pères Chartreux: (cụm từ) Rượu của các Cha dòng Chartreux (cách gọi khác của rượu Chartreuse).
- Monastère: (danh từ giống đực) tu viện (nghĩa chung).
Thành ngữ liên quan
- Faire vœu de chartreux: (thành ngữ cũ, ít dùng) thề sống khổ hạnh, từ bỏ các thú vui trần tục.
- Depuis qu'il a des enfants, on dirait qu'il a fait vœu de chartreux. (Kể từ khi có con, trông như thể anh ấy đã thề sống khổ hạnh vậy.)
danh từ giống cái
- tu viện dòng Thánh Bru-nô
- rượu sactrơ