chatelaine

/'tʃætəlein/
Học thuật
Thân thiện
chatelaine

The chatelaine wore her keys on a decorative chain at her waist.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dây đeo trang sức: Một sợi dây chuỗi hoặc dây chuyền trang trí công phu, thường đeothắt lưng, dùng để treo các vật dụng nhỏ như chìa khóa, đồng hồ bỏ túi, hoặc con dấu.
    • Bà chủ nhà: Người phụ nữ chủ nhân hoặc người quản lý một dinh thự lớn, lâu đài, hoặc một điền trang nông thôn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (vật dụng):

    • Her Victorian chatelaine held a tiny pair of scissors and a perfume bottle. ( tích thời Victoria của ấy đeo một cây kéo nhỏ một lọ nước hoa.)
    • The antique chatelaine, with its silver chains and enameled watch, was displayed in the museum. (Chiếc tích cổ, với những sợi dây chuyền bạc chiếc đồng hồ tráng men, được trưng bày trong viện bảo tàng.)
  • Danh từ (người):

    • As the chatelaine of the manor, she was responsible for all the household staff and guests. ( bà chủ của trang viên, chịu trách nhiệm quản lý toàn bộ gia nhân khách khứa.)
    • The kind chatelaine welcomed every visitor to her country house. (Vị bà chủ phong lưu tốt bụng đón tiếp mọi vị khách đến thăm nhà quê của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To play the chatelaine": (Cách diễn đạt) Đảm nhận vai trò của một bà chủ nhà, thường với ý nghĩa tiếp đãi khách một cách chu đáo quản lý gia đình.
    • She effortlessly played the chatelaine during the weekend gathering. ( ấy đảm đương vai trò bà chủ nhà một cách nhẹ nhàng trong suốt buổi tụ họp cuối tuần.)
Biến thể từ gần giống
  • Châtelaine bag (danh từ): Một loại túi xách nhỏ, thường quai dài, lấy cảm hứng từ phong cách trang sức chatelaine.
  • Mistress of the house (cụm danh từ): Bà chủ nhà (nghĩa tương đương với nghĩa thứ hai của chatelaine).
  • Housekeeper (danh từ): Người quản gia ( phần nhấn mạnh công việc quản lý hơn địa vị chủ nhân).
Từ đồng nghĩa
  • Vật dụng: Waist chain, belt hook, girdle pendant.
  • Người: Lady of the house, hostess, manor lady.
Thành ngữ liên quan
  • To hold the keys: (Thành ngữ ẩn dụ) Nắm giữ quyền quản lý hoặc kiểm soát, tương tự như hình ảnh chatelaine giữ chìa khóa.
    • Since her promotion, she effectively holds the keys to the department. (Kể từ khi được thăng chức, ấy thực sự nắm giữ quyền quản lý cả bộ phận.)
chatelaine

The chatelaine wore her keys on a decorative chain at her waist.

danh từ
  1. dây đeo chìa khoá; dây đeo đồng hồ; tích
  2. bà chủ phong lưunông thôn
  3. bà chủ (tiếp khách)