chattel

/'tʃætl/
danh từ, (thường) số nhiều
  1. động sản
    • chattel mortgage
      (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cám đồ, sự cược đồ (động sản)

Idioms

  • to be the chatttel of
    vật sở hữu của (nói về người nô lệ)
  • chattel slavery system
    chế đọ chiếm hữu nô lệ
  • to go away with all one's goods and chattels
    tếch đi với tất cả đồ tế nhuyễn của riêng tây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

chattel
A farmer lists his livestock as chattel in the estate inventory.