cheapen

/'tʃi:pən/
Học thuật
Thân thiện
cheapen

The constant sales cheapen the brand's luxury image.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm giảm giá, hạ giá: Hành động làm cho giá cả của một món hàng trở nên thấp hơn.
    • Làm giảm giá trị, làm mất giá trị: Hành động khiến một thứ đó (vật chất hoặc tinh thần) bị coi thường, kém quan trọng hoặc kém chất lượng đi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The store cheapened the price of last season's clothes. (Cửa hàng đã hạ giá quần áo của mùa trước.)
    • Using too many special effects can cheapen the artistic value of a film. (Sử dụng quá nhiều hiệu ứng đặc biệt có thể làm giảm giá trị nghệ thuật của một bộ phim.)
    • He felt that the constant advertising cheapened the brand's luxury image. (Anh ấy cảm thấy việc quảng cáo liên tục đã làm mất đi hình ảnh sang trọng của thương hiệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cheapen oneself": tự hạ thấp phẩm giá của bản thân.

    • She refused to cheapen herself by spreading rumors. ( ấy từ chối việc tự hạ thấp mình bằng cách lan truyền tin đồn.)
  • "to cheapen the experience": làm giảm giá trị của một trải nghiệm.

    • The overcrowded tour cheapened the experience of visiting the ancient temple. (Chuyến tham quan quá đông người đã làm giảm giá trị của việc thăm ngôi đền cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cheap (adj): rẻ, rẻ tiền, kém chất lượng.

    • The material feels cheap. (Chất liệu này cảm giác rẻ tiền.)
  • Cheaply (adv): một cách rẻ tiền, với giá thấp.

    • The product was made cheaply. (Sản phẩm được làm ra một cách rẻ tiền.)
Từ đồng nghĩa
  • Devalue: làm mất giá trị, giảm giá trị.
  • Degrade: làm giảm giá trị, làm suy giảm phẩm chất.
  • Belittle: coi thường, xem nhẹ.
Từ trái nghĩa
  • Enhance: nâng cao, làm tăng giá trị.
  • Enrich: làm giàu có, làm phong phú thêm.
  • Appreciate: tăng giá trị, đánh giá cao.
cheapen

The constant sales cheapen the brand's luxury image.

danh từ
  1. hạ giá; làm giảm giá; làm sụt giá; làm giảm giá trị

Từ đồng nghĩa