cheese-paring

/'tʃi:z,peəriɳ/
danh từ
  1. phó mát; vụn phó mát
  2. tính hà tiện, tính bủn xỉn
  3. (số nhiều) đồ ăn thừa; đồ bỏ đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cheese-paring"

cheese-paring
A shopkeeper engages in cheese-paring by carefully trimming the smallest possible slice.