chemisage

danh từ giống đực
  1. sự bọc vỏ đạn
  2. sự trát lòng ống; sự sơn lòng ống
  3. (ngành mỏ) sự trát vách hầm lò

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chemisage"

chemisage
Un ouvrier applique le chemisage à l'intérieur d'un tuyau.