chemoreceptive

Học thuật
Thân thiện
chemoreceptive

A butterfly uses its chemoreceptive antennae to locate a flower.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến thụ quan hóa học: Mô tả đặc tính của các cơ quan hoặc tế bào khả năng nhận biết phản ứng với các kích thích hóa học trong môi trường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The chemoreceptive cells in the insect's antennae detect pheromones. (Các tế bào tính thụ quan hóa học trong râu của côn trùng phát hiện ra pheromone.)
    • Fish have highly chemoreceptive abilities to sense chemicals in the water. ( khả năng thụ quan hóa học rất cao để cảm nhận các chất hóa học trong nước.)
    • Studying chemoreceptive mechanisms helps us understand the sense of smell. (Nghiên cứu các chế thụ quan hóa học giúp chúng ta hiểu về khứu giác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chemoreceptive response": phản ứng thụ quan hóa học.

    • The chemoreceptive response triggered the animal's feeding behavior. (Phản ứng thụ quan hóa học đã kích hoạt hành vi kiếm ăn của con vật.)
  • "Chemoreceptive organ": cơ quan thụ quan hóa học.

    • The vomeronasal organ is a chemoreceptive organ in many mammals. (Cơ quan khứu giác phụ một cơ quan thụ quan hóa họcnhiều loài động vật .)
Biến thể từ gần giống
  • Chemoreception (danh từ): sự tiếp nhận hóa học, quá trình nhận biết các kích thích hóa học.

    • Chemoreception is vital for taste and smell. (Sự tiếp nhận hóa học rất quan trọng đối với vị giác khứu giác.)
  • Chemoreceptor (danh từ): thụ quan hóa học, một tế bào hoặc cơ quan cảm nhận chuyên biệt.

    • Olfactory receptors are a type of chemoreceptor. (Các thụ thể khứu giác một loại thụ quan hóa học.)
Từ đồng nghĩa
  • Chemosensory: thuộc về cảm giác hóa học (thường dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh khoa học).
  • Chemosensitive: nhạy cảm với chất hóa học.
chemoreceptive

A butterfly uses its chemoreceptive antennae to locate a flower.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới các thụ quan hóa học (các cơ quan nhận cảm đáp lại các kích thích hóa học)