chevalet

Học thuật
Thân thiện
chevalet

L'artiste pose sa toile sur le chevalet dans l'atelier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cái giá, cái kệ: Một vật dụng có chân, dùng để đỡ hoặc giữ một vật đóvị trí cao hoặc ổn định.
    • Ngựa đàn (âm nhạc): Bộ phận nhỏ của các nhạc cụ dây (như violin, guitar) nằm trên mặt đàn, nhiệm vụ nâng giữ các dây đàn.
    • Đập ngăn nước tạm thời: Một công trình tạm thời được dựng lên để ngăn nước trong các công trình xây dựng hoặc sửa chữa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le peintre a posé sa toile sur le chevalet. (Họa đặt tấm vải vẽ lên giá vẽ.)
    • Le luthier a ajusté le chevalet du violon. (Người làm đàn đã điều chỉnh ngựa đàn của cây violin.)
    • Les ouvriers ont construit un chevalet pour assécher la partie du canal. (Các công nhân đã dựng một đập ngăn nước tạm thời để làm khô phần kênh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tableau de chevalet": Một thành ngữ cố định trong hội họa, chỉ một bức tranh kích cỡ vừa hoặc nhỏ, được vẽ trên một tấm vải đặt trên giá vẽ (khác với tranh tường hay tranh trang trí lớn).
    • Ce musée expose principalement des tableaux de chevalet du XIXe siècle. (Bảo tàng này trưng bày chủ yếunhững bức tranh cỡ nhỏ từ thế kỷ 19.)
Biến thể từ gần giống
  • Chevalet de sciage: Giá cưa.
  • Chevalet d'infirmerie: Giường bệnh di động (trong quân y).
Từ đồng nghĩa
  • Support (danh từ giống đực): Giá đỡ, vật chống đỡ.
  • Établi (danh từ giống đực): Bàn làm việc của thợ thủ công (có thể chức năng tương tự giá kệ).
  • Barrage provisoire (danh từ giống đực): Đập tạm thời (nghĩa trong xây dựng).
chevalet

L'artiste pose sa toile sur le chevalet dans l'atelier.

danh từ giống đực
  1. cái giá
  2. (âm nhạc) ngựa (đàn)
  3. đập ngăn nước tạm thời
    • Tableau de chevalet
      bức tranh cỡ nhỏ

Từ có nhắc đến "chevalet"