chevaucher

nội động từ
  1. cưỡi lên, đè lên
    • Des tuiles qui ne chevauchent pas régulièrement
      những viên ngói không đè lên nhau một cách đều đặn
  2. (ngành in) không đều hàng
  3. (từ , nghĩa ) cưỡi ngựa
ngoại động từ
  1. cưỡi
    • Chevaucher un mouton
      cưỡi con cừu
    • Des lunettes qui chevauchent le nez
      kính sễ xuống mũi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chevaucher"

Từ có nhắc đến "chevaucher"