chevrette

Học thuật
Thân thiện
chevrette

Une chevrette broute de l'herbe dans une clairière ensoleillée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • cái con: Một con cái còn nhỏ, chưa trưởng thành.
    • Hoẵng cái: Một con hoẵng (một loài hươu nhỏ) cái.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La chevrette broute dans le pré. (Con cái con đang gặm cỏ trên cánh đồng.)
    • Nous avons aperçu une chevrette en forêt. (Chúng tôi đã trông thấy một con hoẵng cái trong rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh nấu ăn hoặc thực phẩm, "chevrette" có thể được dùng để chỉ thịt của cái non.
    • La viande de chevrette est très tendre. (Thịt cái non rất mềm.)
Biến thể từ gần giống
  • Chevreau (danh từ giống đực): con đực.
  • Chèvre (danh từ giống cái): cái trưởng thành; cũngtên gọi chung cho loài pho mát làm từ sữa .
  • Chevrotin (danh từ giống đực): hoẵng con đực; cũngtên một loại pho mát.
Từ đồng nghĩa
  • Biquette (danh từ giống cái, thân mật): cái con.
  • Faon (danh từ, chung cho cả đực cái): hươu con, nai con, hoẵng con (nghĩa rộng hơn).
chevrette

Une chevrette broute de l'herbe dans une clairière ensoleillée.

danh từ giống cái
  1. cái con
  2. hoẵng cái

Từ chứa "chevrette"

Từ có nhắc đến "chevrette"