chevronné

tính từ
  1. già dặn trong nghề, thạo nghề; kỳ cựu
    • Ecrivain chevronné
      nhà văn già dặn trong nghề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chevronné"

chevronné
Un écrivain chevronné travaille sur son prochain roman.