chevron

/'ʃevrən/
danh từ giống đực
  1. (kiến trúc) rui
  2. sọc chữ chi (trên vải)
  3. lon chữ V ngược (của quân nhân)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chevron"

Từ có nhắc đến "chevron"

chevron
Le chevron est un motif décoratif sur le tissu de ce coussin.