chi đoàn

Học thuật
Thân thiện
chi đoàn

Chi đoàn tổ chức một buổi sinh hoạt ngoài trời.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị tổ chức cơ sở của một đoàn thể, đặc biệt Đoàn Thanh niên Cộng sản: "Chi đoàn" cấp tổ chức thấp nhất, trực tiếp quản lý đoàn viên tại một địa bàn, cơ quan, trường học hoặc đơn vị cụ thể.
    • Tập thể những đoàn viên hoạt động trong cùng một đơn vị cơ sở: "Chi đoàn" còn chỉ tập thể những người thành viên của đoàn thể đó, sinh hoạt chung dưới sự lãnh đạo của ban chấp hành chi đoàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chi đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Trường Đại học Kinh tế Quốc dân vừa tổ chức Đại hội. (Chi đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Trường Đại học Kinh tế Quốc dân vừa tổ chức Đại hội.)
    • Mỗi tháng, chi đoàn chúng tôi đều một buổi sinh hoạt chuyên đề. (Mỗi tháng, chi đoàn chúng tôi đều một buổi sinh hoạt chuyên đề.)
    • Anh ấy được bầu làm Bí thư chi đoàn cơ sở. (Anh ấy được bầu làm Bí thư chi đoàn cơ sở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sinh hoạt chi đoàn": chỉ các hoạt động tập thể định kỳ của một chi đoàn.

    • Sinh hoạt chi đoàn lần này bàn về chủ đề kỹ năng mềm. (Sinh hoạt chi đoàn lần này bàn về chủ đề kỹ năng mềm.)
  • "ban chấp hành chi đoàn": chỉ bộ máy lãnh đạo được bầu ra để điều hành hoạt động của một chi đoàn.

    • Ban chấp hành chi đoàn mới đã nhận nhiệm vụ. (Ban chấp hành chi đoàn mới đã nhận nhiệm vụ.)
Biến thể từ liên quan
  • Chi bộ (dt.): Đơn vị tổ chức cơ sở của Đảng Cộng sản.

    • Chi bộ hạt nhân lãnh đạo tại cơ sở. (Chi bộ hạt nhân lãnh đạo tại cơ sở.)
  • Chi hội (dt.): Đơn vị tổ chức cơ sở của một hội ( dụ: Hội Phụ nữ, Hội Nông dân).

    • Chi hội phụ nữ thôn 5 rất năng động. (Chi hội phụ nữ thôn 5 rất năng động.)
  • Đoàn viên (dt.): Thành viên của một đoàn thể, đặc biệt Đoàn Thanh niên.

    • Các đoàn viên trong chi đoàn đều nhiệt tình. (Các đoàn viên trong chi đoàn đều nhiệt tình.)
Từ đồng nghĩa
  • Tổ chức cơ sở đoàn: Cách nói đầy đủ hơn, nhấn mạnh tính chất đơn vị nền tảng.
  • Đơn vị đoàn cơ sở: Cách diễn đạt khác với nghĩa tương tự.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • "Vững mạnh toàn diện": Mục tiêu xây dựng chi đoàn đủ các mặt tổ chức, hoạt động chất lượng đoàn viên.

    • Phấn đấu xây dựng chi đoàn vững mạnh toàn diện. (Phấn đấu xây dựng chi đoàn vững mạnh toàn diện.)
  • "Hạt nhân đoàn": Cách von nhấn mạnh vai trò cốt lõi, trung tâm của chi đoàn trong phong trào thanh niên.

    • Chi đoàn phải thực sự hạt nhân đoàn tại cơ sở. (Chi đoàn phải thực sự hạt nhân đoàn tại cơ sở.)
chi đoàn

Chi đoàn tổ chức một buổi sinh hoạt ngoài trời.

  1. dt. (H. chi: chia ra, đoàn: hội họp lại) Đơn vị tổ chức cơ sở của một đoàn thể: Chi đoàn thanh niên cộng sản tại một xí nghiệp.