chi cục

  1. agence (d'un service général); office
    • Chi cục tiết kiệm Nhà ước
      office de la caisse d' épargne d' Etat
chi cục
Chi cục Thống kê quận 5 chịu trách nhiệm thu thập và phân tích số liệu kinh tế - xã hội trên địa bàn.