chi phối

Học thuật
Thân thiện
chi phối

Tư tưởng tích cực chi phối hành động của cô ấy.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • tác dụng điều khiển, quyết định đối với một cái đó: "Chi phối" diễn tả việc một yếu tố, sức mạnh hoặc nguyên tắc nào đó ảnh hưởng mạnh mẽ, thậm chí quyết định đến sự vận hành, phát triển hoặc biểu hiện của một sự vật, sự việc khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tư tưởng chi phối hành động. (Ý nghĩ, quan điểm bên trong quyết định cách thức hành động bên ngoài.)
    • Mọi hoạt động sản xuất đều chịu sự chi phối của quy luật kinh tế. (Các quy tắc kinh tế vai trò điều khiển, quyết định đối với hoạt động sản xuất.)
    • Cảm xúc đôi khi chi phối những quyết định quan trọng. (Tình cảm, cảm xúc có thể lấn át lý trí trở thành yếu tố quyết định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị/ chịu sự chi phối của...": diễn tả trạng thái bị điều khiển, bị ảnh hưởng quyết định bởi một yếu tố nào đó.
    • Nền chính trị nước đó bị chi phối bởi các tập đoàn quân sự.
  • "yếu tố chi phối": cụm danh từ chỉ nguyên nhân, điều kiện tính quyết định.
    • Giá cả yếu tố chi phối chính đến quyết định mua hàng của người tiêu dùng.
Biến thể từ gần giống
  • Sự chi phối (danh từ): hành động hoặc quyền lực chi phối.
    • Sự chi phối của đồng tiền đối với xã hội hiện đại rất rõ rệt.
  • Chi phối học (danh từ, chuyên ngành): một nhánh của kinh tế học nghiên cứu về chi phí.
Từ đồng nghĩa
  • Điều khiển: tác động để dẫn dắt theo một hướng nhất định (thường cụ thể hơn).
  • Chi phối (trong một số ngữ cảnh): có thể gần nghĩa với ảnh hưởng, quyết định, khống chế, chi phối.
  • Thống trị: kiểm soát hoàn toàn bằng quyền lực hoặc sức mạnh (mức độ mạnh hơn).
Từ trái nghĩa
  • Bị động: chịu sự tác động không khả năng điều khiển.
  • Tuân theo: nghe theo, làm theo một cách thụ động.
  • Độc lập: không bị phụ thuộc hoặc kiểm soát bởi yếu tố bên ngoài.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb đặc thù cho động từ "chi phối" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp với từ "chi phối")

chi phối

Tư tưởng tích cực chi phối hành động của cô ấy.

  1. đg. tác dụng điều khiển, quyết định đối với cái . Tư tưởng chi phối hành động. Chịu sự chi phối của quy luật kinh tế.