chi phối

verb
  1. To control, to rule, to govern
    • tư tưởng chi phối hành động
      ideology rules over behaviour
    • thế giới quan của nhà văn chi phối nội dung tư tưởng của tác phẩm
      the writer's world outlook rules over the ideological content of the work
chi phối
Tư tưởng tích cực chi phối hành động của cô ấy.