chiếm đoạt

  1. đg. Chiếm của người làm của mình, bằng cách dựa vào lực, quyền thế. Chiếm đoạt ruộng đất của nông dân.
chiếm đoạt
Một người đàn ông dùng vũ lực để chiếm đoạt chiếc túi xách của người đi đường.