chiến lược

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chiến lược quân sự: Phương châm biện pháp quân sự tính chất toàn cục, được vận dụng trong suốt cuộc chiến tranh nhằm thực hiện mục đích quân sự, chính trị, kinh tế nhất định.
    • Bộ phận của nghệ thuật quân sự: Bộ phận chủ đạo của nghệ thuật quân sự, nghiên cứu quy luật, phương pháp chuẩn bị tiến hành các hoạt động quân sự tính chất toàn cục trong chiến tranh trong khởi nghĩa.
    • Phương châm kế hoạch toàn cục: Phương châm kế hoạch tính chất toàn cục, xác định mục tiêu chủ yếu sự sắp xếp lực lượng trong suốt cả một thời kỳ của cuộc đấu tranh xã hội - chính trị.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về chiến lược: tính chất của chiến lược, phục vụ cho chiến lược.
    • tầm quan trọng chiến lược: Mang ý nghĩa quyết định, ảnh hưởng lớn đến toàn cục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiến lược của chiến tranh nhân dân đánh lâu dài.
    • Ông ấy một chuyên gia nghiên cứu về chiến lược.
    • Công ty cần xây dựng một chiến lược phát triển dài hạn.
  • Tính từ:

    • Đây một cuộc phản công ý nghĩa chiến lược.
    • Vùng biển này vị trí chiến lược quan trọng.
    • Chúng ta cần tầm nhìn chiến lược để giải quyết vấn đề.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tầm chiến lược": Khả năng nhìn nhận, đánh giá hoạch định những vấn đề mang tính toàn cục, lâu dài.

    • Nhà lãnh đạo ấy tầm chiến lược sâu rộng.
  • "Đối tác chiến lược": Đối tác quan trọng, sự hợp tác toàn diện lâu dài trên nhiều lĩnh vực then chốt.

    • Hai quốc gia đã nâng cấp quan hệ lên thành đối tác chiến lược toàn diện.
  • "Thoái lui chiến lược": Sự rút lui tính toán, nhằm bảo toàn lực lượng hoặc tái tổ chức để đạt mục tiêu lâu dài, không phải thất bại.

    • Việc rút quân lúc này một bước thoái lui chiến lược cần thiết.
Biến thể từ liên quan
  • Nhà chiến lược (danh từ): Người chuyên nghiên cứu hoặc vạch ra chiến lược.

    • Ông được mệnh danh một nhà chiến lược quân sự lỗi lạc.
  • Chiến lược gia (danh từ): Từ đồng nghĩa với "nhà chiến lược".

    • Các chiến lược gia kinh tế đang thảo luận về kế hoạch phục hồi.
  • Chiến thuật (danh từ): Phương pháp, cách thức cụ thể được sử dụng để đạt được mục tiêu trước mắt trong một phạm vi hẹp hơn chiến lược.

    • Chiến thuật phải phục vụ phù hợp với chiến lược đã đề ra.
Từ đồng nghĩa
  • Sách lược (danh từ): Phương pháp, kế hoạch hành động được vạch ra một cách khôn khéo (thường thiên về mặt chính trị, ngoại giao).
  • Đại cục (danh từ): Toàn bộ tình hình, kế hoạchtầm tổng thể, bao quát.
Các cụm từ thông dụng
  • Hoạch định chiến lược: Quá trình xây dựng, lập kế hoạch chiến lược.

    • Ban lãnh đạo đang tiến hành hoạch định chiến lược cho giai đoạn mới.
  • Tư duy chiến lược: Cách suy nghĩ, phân tích vấn đề dựa trên quan điểm toàn cục dài hạn.

    • Phát triển tư duy chiến lược yêu cầu quan trọng đối với các nhà quản lý.
  • Ý nghĩa chiến lược: Giá trị, tầm quan trọng mang tính quyết định đến toàn bộ kế hoạch hoặc cục diện.

    • Chiến thắng này ý nghĩa chiến lược, mở ra một bước ngoặt mới.
Thành ngữ, khái niệm liên quan
  • "Chiến lược" "Sách lược": Thường đi đôi với nhau ("chiến lược, sách lược") để chỉ toàn bộ đường lối, phương pháp lớn, bao gồm cả kế hoạch tổng thể những biện pháp cụ thể, linh hoạt.

    • Cần chiến lược, sách lược đúng đắn để giành thắng lợi cuối cùng.
  • "Cương lĩnh chiến lược": Văn kiện nêu ra đường lối, mục tiêu cơ bản lâu dài của một tổ chức, đảng phái.

    • Đại hội đã thông qua cương lĩnh chiến lược phát triển đất nước trong thời kỳ mới.
  1. I d. 1 cn. chiến lược quân sự. Phương châm biện pháp quân sự tính chất toàn cục, được vận dụng trong suốt cuộc chiến tranh nhằm thực hiện mục đích quân sự, chính trị, kinh tế nhất định. Chiến lược của chiến tranh nhân dân. Chiến lược đánh lâu dài. 2 cn. chiến lược quân sự. Bộ phận chủ đạo của nghệ thuật quân sự, nghiên cứu quy luật, phương pháp chuẩn bị tiến hành các hoạt động quân sự tính chất toàn cục trong chiến tranh trong khởi nghĩa. Một thiên tài về chiến lược quân sự. 3 Phương châm kế hoạch tính chất toàn cục, xác định mục tiêu chủ yếu sự sắp xếp lực lượng trong suốt cả một thời của cuộc đấu tranh xã hội - chính trị. Chiến lược cách mạng.
  2. II t. Thuộc về , phục vụ cho chiến lược hoặc dùng riêng cho chiến tranh. Cuộc phản công chiến lược. Vị trí chiến lược. Hàng chiến lược*. Một vấn đề tầm quan trọng chiến lược.