chiến lược

noun
  1. Strategy
    • chiến lược đánh lâu dài
      the strategy of protrated fighting
    • Nguyễn Huệ một thiên tài về chiến lược quân sự
      Nguyen Hue was a strategist of genius
adj
  1. Strategic, strategical
    • ấp chiến lược
      a strategic hamlet
    • cuộc phản công chiến lược
      a strategical counter-offensive