chiến lợi phẩm

noun
  1. War booty
    • thu chiến lợi phẩm
      to collect war booty
    • khẩu súng chiến lợi phẩm
      a war-booty rifle
chiến lợi phẩm
Sau trận đánh, bộ đội ta thu được nhiều chiến lợi phẩm là súng đạn và lương thực của địch.