chiến tranh

  1. dt. 1. Hiện tượng chính trị - xã hội tính lịch sử, biểu hiện bằng xung đột bạo lực giữa các lực lượng đối kháng trong một nước hoặc giữa các nước: chiến tranh Hoà Bình chống chiến tranh. 2. Việc tiến hành chống nước khác một cách toàn diện hoặc trên một lĩnh vực nào đó: chiến tranh phá hoại kinh tế chiến tranh tâm lí.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chiến tranh"