chiết khấu

  1. đg. Khấu trừ một số tiền theo quy định để dùng vào một mục đích nhất định. Tỉ suất lãi chiết khấu (lãi được khấu trừ khi cho vay).
chiết khấu
Khách hàng nhận được chiết khấu khi mua hàng với số lượng lớn.