chia tay

  1. se séparer
    • Lúc chia tay nhau
      au moment de se séparer
  2. (argot) se partager
    • Chúng nó chia tay nhau đồ ăn cắp
      ils se sont partagés les objets volés
chia tay
Họ đã chia tay tại sân bay.