chiennerie

Học thuật
Thân thiện
chiennerie

Une vieille femme montre sa chiennerie en refusant de donner une pièce à un mendiant.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính chó má; tính keo kiệt: Từ , dùng để chỉ hành vi hoặc tính cách đê tiện, xấu xa, hoặc quá mức keo kiệt, bủn xỉn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Sa chiennerie est légendaire dans le village. (Tính chó má / keo kiệt của hắn tahuyền thoại trong làng.)
    • Il a agi avec une chiennerie absolue. (Hắn ta đã hành động với một sự đê tiện tuyệt đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire preuve de chiennerie": thể hiện sự đê tiện, keo kiệt.
    • Il a fait preuve d'une grande chiennerie en refusant de partager. (Hắn đã thể hiện sự keo kiệt lớn khi từ chối chia sẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Chien (danh từ giống đực): con chó. (Từ gốc, mang nghĩa ẩn dụ cho tính xấu).
  • Chienne (danh từ giống cái): con chó cái; (nghĩa bóng, thô tục) người đàn bà đê tiện, xấu xa.
Từ đồng nghĩa
  • Bassesse: sự hèn hạ, đê tiện.
  • Avidité: lòng tham lam.
  • Radinerie (thông tục): tính keo kiệt, bủn xỉn.
  • Méchanceté: tính ác độc, xấu xa.
Từ trái nghĩa
  • Générosité: lòng hào phóng, rộng lượng.
  • Noblesse: sự cao thượng.
  • Bonté: lòng tốt, sự tử tế.
chiennerie

Une vieille femme montre sa chiennerie en refusant de donner une pièce à un mendiant.

danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) tính chó má; tính keo kiệt

Từ gần giống