chiffonnière

Học thuật
Thân thiện
chiffonnière

Une chiffonnière range ses vêtements dans le tiroir du haut.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Người nhặt giẻ rách: Chỉ một người, thườngphụ nữ, có công việcnhặt thu gom các loại vải vụn, giẻ rách để bán lại hoặc tái sử dụng.
    • (Thân mật) Người nhặt nhạnh: Chỉ một người thói quen tích trữ, thu thập nhiều đồ vật linh tinh, thườngnhững thứ nhỏ nhặt hoặc kỹ.
  2. Danh từ giống đực:

    • Tủ com-mốt: Một loại tủ nhỏ, cao hẹp, thường nhiều ngăn kéo, được sử dụng để đựng đồ lặt vặt, đồ may vá hoặc đồ trang sức. Đâymột món đồ nội thất cổ điển.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • Au XIXe siècle, la chiffonnière parcourait les rues de Paris à la recherche de vieux tissus. (Vào thế kỷ 19, người nhặt giẻ rách đi khắp các con phố của Paris để tìm kiếm vải vụn .)
    • Ma tante est une vraie chiffonnière, elle garde tout, même les plus petits boutons. ( tôi đúngmột người nhặt nhạnh, ấy giữ lại mọi thứ, ngay cả những chiếc cúc áo nhỏ nhất.)
  • Danh từ giống đực:

    • Elle range ses bijoux dans le chiffonnière en acajou. ( ấy cất đồ trang sức của mình vào tủ com-mốt bằng gỗ gụ.)
    • Ce chiffonnière ancien possède sept tiroirs. (Chiếc tủ com-mốt cổ này bảy ngăn kéo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir l'âme d'une chiffonnière": (thành ngữ) tâm hồn của một người nhặt nhạnh, chỉ một người thích sưu tầm, tích trữ những đồ vật tưởng chừng như vô giá trị.
    • Ne jette pas ça ! Tu as vraiment l'âme d'une chiffonnière. (Đừng vứt cái đó đi! Cậu đúng tâm hồn của một người nhặt nhạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Chiffon (danh từ giống đực): Giẻ rách, mảnh vải vụn. Đâytừ gốc tạo nên "chiffonnière".
  • Chiffonnier (danh từ giống đực): Đâydạng danh từ giống đực chỉ nghề nghiệp, có nghĩa là "người nhặt giẻ rách" (nam giới). Tuy nhiên, từ này ít phổ biến hơn so với dạng giống cái "chiffonnière" khi nói về nghề nghiệp.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ giống cái (nghề nghiệp/người):
    • Ramasseur/Ramasseuse de vieux chiffons: Người nhặt giẻ rách .
    • Collectionneur/Collectionneuse: Người sưu tầm (nghĩa rộng hơn, thường chỉ những bộ sưu tập giá trị).
  • Danh từ giống đực (đồ vật):
    • Commode haute et étroite: Tủ ngăn kéo cao hẹp (cách mô tả).
    • Coffre à tiroirs: Hòm ngăn kéo.
Lưu ý

Từ "chiffonnière" là một từ hai giống tính (danh từ giống đực giống cái) với nghĩa hoàn toàn khác nhau. Cần dựa vào ngữ cảnh mạo từ đi kèm (un/le chiffonnière = tủ; une/la chiffonnière = người) để phân biệt rõ ràng.

chiffonnière

Une chiffonnière range ses vêtements dans le tiroir du haut.

danh từ
  1. người nhặt giẻ rách
  2. (thân mật) người nhặt nhạnh
danh từ giống đực
  1. tủ com mốt

Từ gần giống