chiffonner

ngoại động từ
  1. nhàu
  2. làm cho lo lắng, làm cho băn khoăn
nội động từ
  1. nhặt nhạnh giẻ rách; khâu vá
    • Elle aime à chiffonner
      cô ta thích khâu vá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "chiffonner"