childhood

/'tʃaildhud/
danh từ
  1. tuổi thơ ấu, thời thơ ấu

Idioms

  • to be in one's second childhood
    trở lại thời kỳ như trẻ con; lẩm cẩm (người già)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "childhood"

childhood
A child builds a sandcastle on a sunny beach during their happy childhood.