childish

/'tʃaildiʃ/
tính từ
  1. của trẻ con; như trẻ con, hợp với trẻ con
    • childish games
      trò chơi trẻ con
    • a childish idea
      ý nghĩ trẻ con
  2. ngây ngô, trẻ con
    • dont's be so childish
      đừng trẻ con thế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "childish"

Từ có nhắc đến "childish"

childish
A child throws a childish tantrum in the grocery store.