immature

/,imə'tjuə/
tính từ
  1. non nớt, chưa chín chắn
    • the immature minds of children
      đầu óc non nớt của trẻ con
  2. chưa chín muồi
    • the immature social conditions for an uprising
      những điều kiện xã hội chưa chín muồi cho một cuộc nổi dậy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "immature"

Từ có nhắc đến "immature"