chim ưng

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài chim săn mồi thuộc họ Ưng, mỏ quặp, móng vuốt sắc thị lực cực tốt: "chim ưng" tên gọi chung cho nhiều loài chim ăn thịt cỡ trung bình đến lớn, khả năng bay lượn săn mồi rất tài tình.
    • Biểu tượng cho sự tinh anh, nhanh nhạy sức mạnh: "chim ưng" thường được dùng để von về đức tính nhìn xa, trông rộng hoặc sự dũng mãnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chim ưng đang xuống bắt con mồi. (Con chim săn mồi đang lao xuống để bắt con vật.)
    • Đôi mắt tinh anh như mắt chim ưng. (Đôi mắt rất sáng tinh nhanh, giống như mắt của loài chim săn mồi này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tầm nhìn chim ưng": khả năng quan sát bao quát, nhìn thấy những điều người khác khó thấy.
    • Nhà lãnh đạo ấy tầm nhìn chim ưng. (Vị lãnh đạo đó khả năng dự đoán phân tích tình hình rất xa, rất rộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Đại bàng (danh từ): một loài chim săn mồi khác, thường lớn hơn mạnh mẽ hơn chim ưng.
  • Cắt (danh từ): một loài chim săn mồi nhỏ nhanh nhẹn, cùng thuộc bộ Ưng.
  • Diều hâu (danh từ): một loài chim săn mồi phổ biến, thường được dùng thay thế trong một số ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Ưng (danh từ): cách gọi tắt của chim ưng.
  • Chim săn mồi: từ chung chỉ các loài chim dùng để săn bắt.
Thành ngữ liên quan
  • Mắt chim ưng: chỉ đôi mắt tinh tường, nhìn rất xa rất .
    • Lão thợ săn đôi mắt chim ưng, nhìn thấy con thỏ từ xa. (Người thợ săn già đôi mắt rất tinh, phát hiện con thỏ từ khoảng cách xa.)
chim ưng
Chim ưng đang bay lượn trên bầu trời.