chim xanh

  1. dt. (theo thuyết Đông Phương Sóc giải thích cho Hán -đế rằng chim xanh sứ giả của Tây Vương-mẫu) Người đưa tin; Người làm mối: Thâm nghiêm kín cổng cao tường, cạn dòng thắm, dứt đường chim xanh (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chim xanh"

chim xanh
Chim xanh đậu trên cành cây trước cửa sổ.